mắc cọc

mắc cọc

Trong vườn có một cây mắc cọc.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Bị mắc kẹt, bị vướng vào cọc (thường trong nghề đánh hoặc nông nghiệp): "mắc cọc" chỉ tình trạng lưới, dây thừng hoặc vật dụng bị cuốn, vướng vào cọc cắm dưới nước hoặc trên bờ, gây khó khăn cho việc thu hoạch hoặc di chuyển.
    • Gặp khó khăn, bế tắc trong công việc hoặc tình huống: "mắc cọc" được dùng theo nghĩa bóng để chỉ việc gặp trở ngại, không thể tiến triển được.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa đen):

    • Lưới đánh bị mắc cọc nên không thể kéo lên được. (Lưới vướng vào cọc cắm dưới sông, khiến người ngư dân không thể thu hoạch.)
    • Dây neo thuyền mắc cọc, phải nhờ người gỡ ra. (Dây thừng bị cuốn vào cọc, cần sự giúp đỡ để tháo rời.)
  • Động từ (nghĩa bóng):

    • Dự án này đang mắc cọc thiếu vốn đầu . (Dự án gặp khó khăn, không thể tiếp tục do thiếu tài chính.)
    • Anh ấy mắc cọc trong việc xin visa thiếu giấy tờ. (Anh ấy bị bế tắc trong quá trình làm thủ tục.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mắc cọc" trong ngữ cảnh giao thông: chỉ tình trạng tàu thuyền bị mắc cạn hoặc vướng vào chướng ngại vật dưới nước.

    • Chiếc tàu hàng bị mắc cọccửa sông, phải chờ thủy triều lên mới thoát. (Tàu bị vướng vào cọc hoặc bãi cát ngầm, cần sự thay đổi của nước để di chuyển.)
  • "mắc cọc" trong kinh doanh: chỉ sự đình trệ, không thể bán hàng hoặc thanhtài sản.

    • Công ty mắc cọc với hàng tồn kho không tìm được khách. (Hàng hóa bị tồn đọng, không thể tiêu thụ.)
Biến thể từ gần giống
  • Mắc kẹt (động từ): bị vướng, không thể di chuyển hoặc thoát ra.

    • Xe tải bị mắc kẹt trong bùn. (Xe không thể lăn bánh lún sâu.)
  • Vướng mắc (danh từ): trở ngại, khó khăn cần giải quyết.

    • nhiều vướng mắc trong thủ tục hành chính. (Nhiều rào cản làm chậm tiến độ.)
Từ đồng nghĩa
  • Bế tắc: tình trạng không lối thoát, không thể tiến triển.
    • Cuộc đàm phán rơi vào bế tắc. (Không đạt được thỏa thuận.)
  • Trở ngại: điều cản trở, gây khó khăn.
    • Thiếu kinh nghiệm trở ngại lớn. (Khó khăn cần vượt qua.)
Thành ngữ liên quan
  • Mắc cọc như lưới rách: chỉ tình trạng rối ren, khó gỡ.
    • Công việc của anh ấy mắc cọc như lưới rách, chẳng biết bắt đầu từ đâu. (Mọi thứ lộn xộn, không hướng giải quyết.)